Cao su chống va đập cửa
Từ: êm thấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ êm thấm:
Nghĩa êm thấm trong tiếng Việt:
["- tt. ổn thỏa, không có điều gì rắc rối: Công việc đã thu xếp được êm thấm."]Dịch êm thấm sang tiếng Trung hiện đại:
畅行 ; 鬯 《顺利地通行。》和悦 《和蔼愉悦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: êm
| êm | 俺: | êm ả; êm ái |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| êm | 㛪: | êm ả; êm ái |
| êm | 𪪅: | êm ả; êm ái |
| êm | 淹: | êm ả; êm ái |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấm
| thấm | 嘇: | thấm thía, thấm thiết |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thấm | 沁: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 渗: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 湛: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 滲: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 瀋: | thấm nước; thấm thoát |

Tìm hình ảnh cho: êm thấm Tìm thêm nội dung cho: êm thấm
