Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn hương hoả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn hương hoả:
Dịch ăn hương hoả sang tiếng Trung hiện đại:
旧接续香火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoả
| hoả | 夥: | |
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
| hoả | 灬: | |
| hoả | 鈥: | hoả (chất holmium) |
| hoả | 钬: | hoả (chất holmium) |

Tìm hình ảnh cho: ăn hương hoả Tìm thêm nội dung cho: ăn hương hoả
