Cao su chống va đập cửa

Từ: đãi bôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãi bôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãibôi

Dịch đãi bôi sang tiếng Trung hiện đại:

đãi buôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi

đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:đãi mạn (coi thường)
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
đãi:nguy đãi (gặp nguy)
đãi𣹘:đãi cát tìm vàng
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:đãi (bộ gốc)
đãi:ái đãi (mây kín trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôi

bôi𠸟:đãi bôi
bôi𭉩:bôi bác; chê bôi; bôi mực
bôi𫽗: 
bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
bôi:ngân bôi (giải thưởng)
bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
đãi bôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi bôi Tìm thêm nội dung cho: đãi bôi