Chữ 迨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迨, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迨:

迨 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迨

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 辵 台 hoặc 辶 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迨 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 台
  • sước, xích, xước
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 迨 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 台
  • sước, xích, xước
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đãi [đãi]

    U+8FE8, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4, pai3;
    Việt bính: doi6;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 迨

    (Động) Kịp, chờ đến.
    § Cũng như đãi
    .
    ◇Thi Kinh : Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.

    (Giới)
    Nhân lúc, thừa dịp.
    ◇Thi Kinh : Sĩ như quy thê, Đãi băng vị phán , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Nếu anh rước vợ về nhà, Nên thừa dịp lúc băng giá chưa tan.
    đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)

    Nghĩa của 迨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÃI
    1. cho đến; đến lúc。等到。
    2. nhân lúc; nhân khi。趁着。

    Chữ gần giống với 迨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Dị thể chữ 迨

    ,

    Chữ gần giống 迨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨 Tự hình chữ 迨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迨

    đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
    迨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迨 Tìm thêm nội dung cho: 迨