Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迨, chiết tự chữ ĐÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迨:
迨
Pinyin: dai4, pai3;
Việt bính: doi6;
迨 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 迨
(Động) Kịp, chờ đến.§ Cũng như đãi 逮.
◇Thi Kinh 詩經: Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề 求我庶士, 迨其吉兮 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
(Giới) Nhân lúc, thừa dịp.
◇Thi Kinh 詩經: Sĩ như quy thê, Đãi băng vị phán 士如歸妻, 迨冰未泮 (Bội phong 邶風, Bào hữu khổ diệp 匏有苦葉) Nếu anh rước vợ về nhà, Nên thừa dịp lúc băng giá chưa tan.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)
Nghĩa của 迨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÃI
1. cho đến; đến lúc。等到。
2. nhân lúc; nhân khi。趁着。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÃI
1. cho đến; đến lúc。等到。
2. nhân lúc; nhân khi。趁着。
Dị thể chữ 迨
逮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迨
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |

Tìm hình ảnh cho: 迨 Tìm thêm nội dung cho: 迨
