Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đầy mình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy mình:
Dịch đầy mình sang tiếng Trung hiện đại:
通身 《全身; 浑身。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy
| đầy | 𪞅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫆: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𣹓: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | : | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 苔: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 菭: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𧀟: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |

Tìm hình ảnh cho: đầy mình Tìm thêm nội dung cho: đầy mình
