Từ: đầy mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầymình

Dịch đầy mình sang tiếng Trung hiện đại:

通身 《全身; 浑身。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
đầy mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầy mình Tìm thêm nội dung cho: đầy mình