Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỉnh cột buồm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỉnh cột buồm:
Dịch đỉnh cột buồm sang tiếng Trung hiện đại:
桅顶 《桅杆的顶端。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh
| đỉnh | 侹: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 嵿: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 梃: | xem đĩnh |
| đỉnh | 𨄸: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 酊: | điển đỉnh (dung dịch pha rượu) |
| đỉnh | 頂: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cột
| cột | : | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 榾: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 橛: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồm
| buồm | 帆: | cánh buồm |
| buồm | : | cánh buồm |
| buồm | 𬜕: | cánh buồm |

Tìm hình ảnh cho: đỉnh cột buồm Tìm thêm nội dung cho: đỉnh cột buồm
