Cao su chống va đập cửa

Từ: đốm đen trên mặt trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đốm đen trên mặt trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốmđentrênmặttrời

Dịch đốm đen trên mặt trời sang tiếng Trung hiện đại:

黑子 《见〖太阳黑子〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốm

đốm:lốm đốm; đốm nâu
đốm𤇮:lốm đốm; đốm nâu
đốm𱫛:lốm đốm; đốm nâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
đốm đen trên mặt trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đốm đen trên mặt trời Tìm thêm nội dung cho: đốm đen trên mặt trời