Từ: đớn mạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đớn mạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đớn • mạt

Dịch đớn mạt sang tiếng Trung hiện đại:

đốn mạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đớn

đớn疸:đau đớn; đớn hèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt

mạt抹:mạt tường (trát hồ)
mạt末:mạt kiếp
mạt沫:bạch mạt (bọt trắng)
mạt秣:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
mạt茉:mạt lợi (hoa nhài)
mạt𬟼:con mạt (kí sinh trùng)
đớn mạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đớn mạt Tìm thêm nội dung cho: đớn mạt