Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姮, chiết tự chữ HẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姮:
姮
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;
姮 hằng
Nghĩa Trung Việt của từ 姮
(Danh) Hằng Nga 姮娥 tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ 后羿, ăn cắp thuốc tràng sinh rồi bay lên mặt trăng, hóa làm tiên nữ. Hằng Nga 姮娥 cũng dùng để chỉ ánh sáng trăng.§ Còn gọi là Thường Nga 嫦娥 (hoặc 常娥), để tránh tên húy của Hán Văn Đế 文帝.
hằng, như "hằng nga" (vhn)
Nghĩa của 姮 trong tiếng Trung hiện đại:
[héng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: HẰNG
Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。
Số nét: 9
Hán Việt: HẰNG
Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。
Chữ gần giống với 姮:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姮
| hằng | 姮: | hằng nga |

Tìm hình ảnh cho: 姮 Tìm thêm nội dung cho: 姮
