Từ: 世界貿易組織 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界貿易組織:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 界 • 貿 • 易 • 組 • 織
thế giới mậu dịch tổ chức
The World Trade Organization.
Nghĩa của 世界贸易组织 trong tiếng Trung hiện đại:
shìjiè màoyì zǔzhī tổ chức thương mại thế giới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貿
Nghĩa chữ nôm của chữ: 易
| di | 易: | |
| diệc | 易: | chim diệc |
| dẹ | 易: | gượng dẹ (cẩn thận) |
| dẻ | 易: | da dẻ; mảnh dẻ |
| dẽ | 易: | |
| dể | 易: | khinh dể (con thường) |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dị | 易: | bình dị |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịu | 易: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| rẻ | 易: | rẻ rúng |
| rể | 易: | rể ngươi (coi khinh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 組
| tê (tây) | 組: | |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |