Chữ 簇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簇, chiết tự chữ THẤU, THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簇:

簇 thốc, thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簇

Chiết tự chữ thấu, thốc bao gồm chữ 竹 族 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簇 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 族
  • trúc
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • thốc, thấu [thốc, thấu]

    U+7C07, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
    Việt bính: cuk1;

    thốc, thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 簇

    (Động) Sum họp, xúm xít.
    ◎Như: thốc ủng
    xúm quanh, quấn quýt.

    (Danh)
    Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
    ◎Như: nhất thốc một bụi, nhất thốc tiên hoa một bó hoa tươi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.

    (Danh)
    Mũi tên.
    ◎Như: tiễn thốc mũi tên.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◎Như: thốc tân mới tinh.Một âm là thấu.

    (Danh)
    Thái thấu tên luật nhạc.
    thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)

    Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: THỐC

    1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
    花团锦簇 。
    sắc màu rực rỡ.
    2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
    花瓶里插着一簇 鲜花。
    trong lọ cắm một bó hoa tươi.
    Từ ghép:
    簇新 ; 簇拥

    Chữ gần giống với 簇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Chữ gần giống 簇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇 Tự hình chữ 簇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簇

    thốc:thốc (chụm lại, mới tinh)
    簇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簇 Tìm thêm nội dung cho: 簇