Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簇, chiết tự chữ THẤU, THỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簇:
簇 thốc, thấu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 簇
簇
Pinyin: cu4, cou4, chuo4;
Việt bính: cuk1;
簇 thốc, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 簇
(Động) Sum họp, xúm xít.◎Như: thốc ủng 簇擁 xúm quanh, quấn quýt.
(Danh) Lượng từ: bó, cụm, nhóm, đàn.
◎Như: nhất thốc 一簇 một bụi, nhất thốc tiên hoa 一簇鮮花 một bó hoa tươi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đương hạ Tần Thị dẫn liễu nhất thốc nhân lai chí thượng phòng nội gian 當下秦氏引了一簇人來至上房內間 (Đệ ngũ hồi) Đang khi Tần Thị dẫn một đám người đến buồng trong.
(Danh) Mũi tên.
◎Như: tiễn thốc 箭簇 mũi tên.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: thốc tân 簇新 mới tinh.Một âm là thấu.
(Danh) Thái thấu 太簇 tên luật nhạc.
thốc, như "thốc (chụm lại, mới tinh)" (gdhn)
Nghĩa của 簇 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
书
1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥
Số nét: 17
Hán Việt: THỐC
书
1. đám; đống; nhóm; đoàn; bầy。聚集和聚集成的团或堆。
花团锦簇 。
sắc màu rực rỡ.
2. bó; cụm; chồng (lượng từ)。量词,用于聚集成团成堆的东西。
花瓶里插着一簇 鲜花。
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
Từ ghép:
簇新 ; 簇拥
Chữ gần giống với 簇:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簇
| thốc | 簇: | thốc (chụm lại, mới tinh) |

Tìm hình ảnh cho: 簇 Tìm thêm nội dung cho: 簇
