Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嬤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬤, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嬤:

嬤 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬤

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 女 麻 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬤 cấu thành từ 3 chữ: 女, 麻, 幺
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ma, mà, mơ
  • yêu
  • ma [ma]

    U+5B24, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma1;
    Việt bính: maa1 maa4;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬤

    (Danh) Ma ma : (1) Từ xưng hô với mẹ. (2) Từ tôn xưng với bà vú.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm , , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
    § Cũng xưng là mỗ mỗ .

    Chữ gần giống với 嬤:

    , , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Dị thể chữ 嬤

    ,

    Chữ gần giống 嬤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤 Tự hình chữ 嬤

    嬤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬤 Tìm thêm nội dung cho: 嬤