Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬤, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嬤:
嬤
Biến thể giản thể: 嬷;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa4;
嬤 ma
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm 賈母又命李嬤嬤, 襲人等來, 將此話說與寶玉, 使他放心 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
§ Cũng xưng là mỗ mỗ 姥姥.
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1 maa4;
嬤 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嬤
(Danh) Ma ma 嬤嬤: (1) Từ xưng hô với mẹ. (2) Từ tôn xưng với bà vú.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu hựu mệnh Lí ma ma, Tập Nhân đẳng lai, tương thử thoại thuyết dữ Bảo Ngọc, sử tha phóng tâm 賈母又命李嬤嬤, 襲人等來, 將此話說與寶玉, 使他放心 (Đệ tam thập lục hồi) Giả mẫu lại gọi vú Lí và Tập Nhân về kể lại nhưng câu ấy cho Bảo Ngọc nghe, để Bảo Ngọc yên lòng. (3) Từ xưng hô với các cụ bà.
§ Cũng xưng là mỗ mỗ 姥姥.
Dị thể chữ 嬤
嬷,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嬤 Tìm thêm nội dung cho: 嬤
