Từ: 乍得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乍得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乍 • 得

Nghĩa của 乍得 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàdé] Sát; Chad; cộng hoà Sát。乍得非洲中北部国家。曾为法属赤道非洲的一部分,1960年获得独立。恩贾梅纳为首都和最大城市。人口9,253,493 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

cha乍: 
chạ乍:chung chạ, lang chạ
sã乍:sã cánh
sạ乍: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
乍得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乍得 Tìm thêm nội dung cho: 乍得