Từ: 乘興而來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘興而來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa hứng nhi lai
Nhân cao hứng mà lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
乘興而來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘興而來 Tìm thêm nội dung cho: 乘興而來