Cao su chống va đập cửa

Từ: 昆裔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆裔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

côn duệ
Con cháu đời sau, hậu tự. ◇Quốc ngữ :
Thiên giáng họa vu Tấn quốc, sàm ngôn phồn hưng, diên cập quả quân chi thiệu tục côn duệ
, 興, 裔 (Tấn ngữ nhị 二).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裔

duệ:hậu duệ
昆裔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆裔 Tìm thêm nội dung cho: 昆裔