Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cửu lễ
Chín lễ nghi ngày xưa là:
quan, hôn, triều, sính, tang, tế, tân chủ, hương ẩm tửu, quân lữ
冠, 婚, 朝, 聘, 喪, 祭, 賓主, 鄉飲酒, 軍旅.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 九禮 Tìm thêm nội dung cho: 九禮
