Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聘, chiết tự chữ SÁNH, SÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘:
聘
Pinyin: pin4, ping4;
Việt bính: ping3
1. [報聘] báo sính 2. [聘請] sính thỉnh;
聘 sính
Nghĩa Trung Việt của từ 聘
(Động) Tìm hỏi, mời đón (nghe biết ai có tài có đức sinh lòng kính lễ, lấy các đồ quý báu đến tặng để cầu thân hay xin giúp đỡ).◇Lễ Kí 禮記: Miễn chư hầu, sính danh sĩ, lễ hiền giả 勉諸侯, 聘名士, 禮賢者 (Nguyệt lệnh 月令) Khuyên khích chư hầu, mời đón kẻ sĩ có tiếng tăm, hậu đãi người hiền tài.
(Động) Hỏi thăm, các nước sai sứ đi thông hiếu với nhau (ngày xưa).
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Thất niên Tống nhân Nguyễn Giác lai sính 七年宋人阮覺來聘 (Khuông Việt Đại sư 匡越大師) Năm (Thiên Phúc) thứ 7 (986), người Tống là Nguyễn Giác sang sứ nước ta.
(Động) Đính hôn.
◎Như: sính định 聘定 đính hôn (giao ước làm vợ chồng nhưng chưa làm lễ thành hôn).
(Danh) Lễ cưới hoặc lễ vật đem đến giạm hỏi cưới.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dĩ thiên kim tác sính 以千金作聘 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Bỏ ra một ngàn tiền vàng làm sính lễ.
sánh, như "sánh vai" (vhn)
sính, như "sính lễ" (btcn)
Nghĩa của 聘 trong tiếng Trung hiện đại:
[pìn]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 13
Hán Việt: SÍNH
1. mời。聘请。
聘任。
mời nhận một chức vụ.
聘用。
tuyển dụng nhân viên.
2. thăm viếng。聘问。
报聘。
thăm đáp lễ.
聘使往来。
sứ giả qua lại.
3. kết thông gia; kết thân。定亲。
聘礼。
lễ vật ăn hỏi; sính lễ đám cưới.
4. lấy chồng; xuất giá。女子出嫁。
出聘。
xuất giá; lấy chồng。
聘姑娘.
cô gái đi lấy chồng.
Từ ghép:
聘礼 ; 聘请 ; 聘任 ; 聘书 ; 聘问
Số nét: 13
Hán Việt: SÍNH
1. mời。聘请。
聘任。
mời nhận một chức vụ.
聘用。
tuyển dụng nhân viên.
2. thăm viếng。聘问。
报聘。
thăm đáp lễ.
聘使往来。
sứ giả qua lại.
3. kết thông gia; kết thân。定亲。
聘礼。
lễ vật ăn hỏi; sính lễ đám cưới.
4. lấy chồng; xuất giá。女子出嫁。
出聘。
xuất giá; lấy chồng。
聘姑娘.
cô gái đi lấy chồng.
Từ ghép:
聘礼 ; 聘请 ; 聘任 ; 聘书 ; 聘问
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sính | 聘: | sính lễ |

Tìm hình ảnh cho: 聘 Tìm thêm nội dung cho: 聘
