Chữ 聘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聘, chiết tự chữ SÁNH, SÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘:

聘 sính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聘

Chiết tự chữ sánh, sính bao gồm chữ 耳 甹 hoặc 耳 由 丂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 聘 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 甹
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 聘 cấu thành từ 3 chữ: 耳, 由, 丂
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • do, dô, ro, yêu
  • khảo
  • sính [sính]

    U+8058, tổng 13 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pin4, ping4;
    Việt bính: ping3
    1. [報聘] báo sính 2. [聘請] sính thỉnh;

    sính

    Nghĩa Trung Việt của từ 聘

    (Động) Tìm hỏi, mời đón (nghe biết ai có tài có đức sinh lòng kính lễ, lấy các đồ quý báu đến tặng để cầu thân hay xin giúp đỡ).
    ◇Lễ Kí
    : Miễn chư hầu, sính danh sĩ, lễ hiền giả , , (Nguyệt lệnh ) Khuyên khích chư hầu, mời đón kẻ sĩ có tiếng tăm, hậu đãi người hiền tài.

    (Động)
    Hỏi thăm, các nước sai sứ đi thông hiếu với nhau (ngày xưa).
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Thất niên Tống nhân Nguyễn Giác lai sính (Khuông Việt Đại sư ) Năm (Thiên Phúc) thứ 7 (986), người Tống là Nguyễn Giác sang sứ nước ta.

    (Động)
    Đính hôn.
    ◎Như: sính định đính hôn (giao ước làm vợ chồng nhưng chưa làm lễ thành hôn).

    (Danh)
    Lễ cưới hoặc lễ vật đem đến giạm hỏi cưới.
    ◇Phù sanh lục kí : Dĩ thiên kim tác sính (Khảm kha kí sầu ) Bỏ ra một ngàn tiền vàng làm sính lễ.

    sánh, như "sánh vai" (vhn)
    sính, như "sính lễ" (btcn)

    Nghĩa của 聘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pìn]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÍNH
    1. mời。聘请。
    聘任。
    mời nhận một chức vụ.
    聘用。
    tuyển dụng nhân viên.
    2. thăm viếng。聘问。
    报聘。
    thăm đáp lễ.
    聘使往来。
    sứ giả qua lại.
    3. kết thông gia; kết thân。定亲。
    聘礼。
    lễ vật ăn hỏi; sính lễ đám cưới.
    4. lấy chồng; xuất giá。女子出嫁。
    出聘。
    xuất giá; lấy chồng。
    聘姑娘.
    cô gái đi lấy chồng.
    Từ ghép:
    聘礼 ; 聘请 ; 聘任 ; 聘书 ; 聘问

    Chữ gần giống với 聘:

    , , , , 𦖇,

    Chữ gần giống 聘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘 Tự hình chữ 聘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

    sánh:sánh vai
    sính:sính lễ
    聘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聘 Tìm thêm nội dung cho: 聘