Từ: 二百二 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二百二:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二百二 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrbǎièr] thuốc đỏ。汞溴红的通称。也说二百二十。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân
二百二 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二百二 Tìm thêm nội dung cho: 二百二