Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân hải
Biển người, hình dung rất nhiều người.Tỉ dụ đời người thế tục.
◎Như:
nhân hải phù trầm
人海浮沉 đời người chìm nổi.
Nghĩa của 人海 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénhǎi] biển người。像汪洋大海一样的人群。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 人海 Tìm thêm nội dung cho: 人海
