Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沉, chiết tự chữ CHÌM, CHẰM, NGẦM, NGẰM, TRÒM, TRẦM, TRẰM, ĐẪM, ĐẮM, ĐẴM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉:
沉
Chiết tự chữ 沉
Pinyin: chen2, chun2, tun2, zhuan4;
Việt bính: cam4
1. [陸沉] lục trầm 2. [升沉] thăng trầm 3. [沉吟] trầm ngâm;
沉 trầm
Nghĩa Trung Việt của từ 沉
(Động) Chìm, đắm.◎Như: trầm một 沉沒 chìm đắm, thạch trầm đại hải 石沉大海 đá chìm đáy biển.
(Động) Sụt, lún.
◎Như: địa cơ hạ trầm 地基下沉 nền đất lún xuống.
(Động) Mai một, luân lạc.
◇Tả Tư 左思: Anh tuấn trầm hạ liêu 英俊沉下僚 (Vịnh sử 詠史) Anh hùng rớt xuống hạng tầm thường.
(Động) Sa sầm, tối sầm.
◎Như: trầm hạ kiểm lai 沉下臉來 sa sầm mặt xuống.
(Động) Say đắm, mê muội.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thường dân nịch ư tập tục, học giả trầm ư sở văn 常民溺於習俗, 學者沉於所聞 (Vũ Linh Vương bình trú nhàn cư 武靈王平晝間居) Dân thường thì chìm ngập nơi thói tục, người có học thì mê đắm ở cái học (trong sách vở).
(Động) Tiềm tàng, ẩn ở trong không lộ ra ngoài.
(Tính) Nặng.
◎Như: giá cá tương hận trầm 這個箱子得沈 cái rương này rất nặng.
(Tính) Sâu, sâu kín.
◎Như: thâm trầm 深沉 sâu sắc.
(Tính) Lâu, kéo dài.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đa bệnh trầm niên khổ vô kiện 多病沉年苦無健 (Bệnh hậu quá Vương Ỷ ẩm tặng ca 病後過王倚飲贈歌) Nhiều bệnh lâu năm khổ không được mạnh khỏe.
(Phó) Nhiều, thâm.
◎Như: trầm túy 沉醉 say khướt, trầm thụy 沉睡 ngủ say.
§ Cũng viết là trầm 沈.
tròm, như "tròm trèm" (vhn)
chằm, như "chằm nón (khâu nón)" (btcn)
chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (btcn)
đắm, như "đắm đuối, say đắm" (btcn)
đẫm, như "đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm" (btcn)
ngằm, như "đau ngằm ngằm" (btcn)
ngầm, như "ngấm ngầm" (btcn)
trằm, như "trằm trồ" (btcn)
trầm, như "trầm lặng" (btcn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
Nghĩa của 沉 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TRẦM
1. chìm; rơi xuống (trong nước); lặn。(在水里)往下落(跟"浮"相对)。
石沉 大海。
đá chìm xuống biển.
星沉 月落,旭日东升。
sao lặn trăng tà, phía đông mặt trời mọc
2. nén; ghìm; dằn; sa sầm; ghì; che giấu (tình cảm)。使降落;向下放(多指抽象事物)。
沉 下心来。
nén được cơn giận.
沉 得住气。
dằn cơn nóng giận.
把脸一沉 。
sa sầm mặt xuống.
3. sâu; quá; rất; sâu đậm; nặng sâu; lâu dài; quan trọng (mức độ)。(程度)深。
沉 醉。
quá say.
沉 痛。
rất đau.
睡得很沉 。
ngủ rất say.
4. nặng。分量重。
这东西很沉 。
cái này rất nặng.
5. nặng nề; nặng trĩu; nặng trình trịch; khó chịu。感觉沉重(不舒服)。
胳膊沉 。
cánh tay nặng trĩu.
头沉 。
đầu nặng trình trịch.
Từ ghép:
沉不住气 ; 沉沉 ; 沉甸甸 ; 沉淀 ; 沉浮 ; 沉痼 ; 沉积 ; 沉积岩 ; 沉寂 ; 沉浸 ; 沉静 ; 沉疴 ; 沉雷 ; 沉沦 ; 沉闷 ; 沉迷 ; 沉湎 ; 沉没 ; 沉默 ; 沉溺 ; 沉凝 ; 沉水植物 ; 沉睡 ; 沉思 ; 沉潭 ; 沉痛 ; 沉稳 ; 沉陷 ; 沉香 ; 沉箱 ; 沉毅 ; 沉吟 ; 沉勇 ; 沉鱼落雁 ; 沉郁 ; 沉郁顿挫 ; 沉冤 ; 沉冤莫白 ; 沉渣 ; 沉滞 ; 沉重 ; 沉住气 ; 沉着 ; 沉滓 ; 沉醉
Số nét: 8
Hán Việt: TRẦM
1. chìm; rơi xuống (trong nước); lặn。(在水里)往下落(跟"浮"相对)。
石沉 大海。
đá chìm xuống biển.
星沉 月落,旭日东升。
sao lặn trăng tà, phía đông mặt trời mọc
2. nén; ghìm; dằn; sa sầm; ghì; che giấu (tình cảm)。使降落;向下放(多指抽象事物)。
沉 下心来。
nén được cơn giận.
沉 得住气。
dằn cơn nóng giận.
把脸一沉 。
sa sầm mặt xuống.
3. sâu; quá; rất; sâu đậm; nặng sâu; lâu dài; quan trọng (mức độ)。(程度)深。
沉 醉。
quá say.
沉 痛。
rất đau.
睡得很沉 。
ngủ rất say.
4. nặng。分量重。
这东西很沉 。
cái này rất nặng.
5. nặng nề; nặng trĩu; nặng trình trịch; khó chịu。感觉沉重(不舒服)。
胳膊沉 。
cánh tay nặng trĩu.
头沉 。
đầu nặng trình trịch.
Từ ghép:
沉不住气 ; 沉沉 ; 沉甸甸 ; 沉淀 ; 沉浮 ; 沉痼 ; 沉积 ; 沉积岩 ; 沉寂 ; 沉浸 ; 沉静 ; 沉疴 ; 沉雷 ; 沉沦 ; 沉闷 ; 沉迷 ; 沉湎 ; 沉没 ; 沉默 ; 沉溺 ; 沉凝 ; 沉水植物 ; 沉睡 ; 沉思 ; 沉潭 ; 沉痛 ; 沉稳 ; 沉陷 ; 沉香 ; 沉箱 ; 沉毅 ; 沉吟 ; 沉勇 ; 沉鱼落雁 ; 沉郁 ; 沉郁顿挫 ; 沉冤 ; 沉冤莫白 ; 沉渣 ; 沉滞 ; 沉重 ; 沉住气 ; 沉着 ; 沉滓 ; 沉醉
Chữ gần giống với 沉:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沉
沈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |

Tìm hình ảnh cho: 沉 Tìm thêm nội dung cho: 沉
