Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sừng trâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sừng trâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sừngtrâu

Nghĩa sừng trâu trong tiếng Việt:

["- Mũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sừng

sừng𧤁:cái sừng, sừng bò; cắm sừng
sừng𧤂:cái sừng, sừng bò; cắm sừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu

trâu𬌥:con trâu
trâu𤛠:con trâu
trâu𤠋:đầu trâu mặt ngựa
trâu:đầu trâu mặt ngựa
trâu:trâu (màu đỏ thâm)
trâu𮉪:trâu (màu đỏ thâm)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:trâu (thương lượng)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu:trâu (cá lòng tong)
trâu:trâu (cá lòng tong)
sừng trâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sừng trâu Tìm thêm nội dung cho: sừng trâu