Từ: 使心眼兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使心眼兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử tâm nhãn nhi
Dùng mánh khóe, giở thủ đoạn.
◎Như:
tha nhất hướng tâm hung hiệp trách, hỉ hoan sử tâm nhãn nhi hại nhân
窄, 使人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
使心眼兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使心眼兒 Tìm thêm nội dung cho: 使心眼兒