Cao su chống va đập cửa
Chữ 狹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狹, chiết tự chữ HIỆP, HẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狹:
狹
Biến thể giản thể: 狭;
Pinyin: xia2, jun4, xun4;
Việt bính: gip6 haap6
1. [褊狹] biển hiệp 2. [狹窄] hiệp trách;
狹 hiệp
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
(Tính) Ít, nhỏ.
◇Sử Kí 史記: Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi 臣見其所持者狹, 而所欲者奢, 故笑之 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.
hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (vhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (btcn)
Pinyin: xia2, jun4, xun4;
Việt bính: gip6 haap6
1. [褊狹] biển hiệp 2. [狹窄] hiệp trách;
狹 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狹
(Tính) Hẹp (trái lại với rộng).◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
(Tính) Ít, nhỏ.
◇Sử Kí 史記: Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi 臣見其所持者狹, 而所欲者奢, 故笑之 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.
hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (vhn)
hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (btcn)
Chữ gần giống với 狹:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狹
| hiệp | 狹: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hẹp | 狹: | chật hẹp; hẹp hòi |

Tìm hình ảnh cho: 狹 Tìm thêm nội dung cho: 狹
