Chữ 狹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狹, chiết tự chữ HIỆP, HẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狹:

狹 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狹

狹

Chiết tự chữ 狹

Chiết tự chữ hiệp, hẹp bao gồm chữ 犬 夾 hoặc 犭 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狹 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 夾
  • 犬 chó, khuyển
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 狹 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 夾
  • 犭 khuyển
  • 夾 ghép, giáp, kép, xáp
  • hiệp [hiệp]

    U+72F9, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 狭;
    Pinyin: xia2, jun4, xun4;
    Việt bính: gip6 haap6
    1. [褊狹] biển hiệp 2. [狹窄] hiệp trách;

    狹 hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 狹

    (Tính) Hẹp (trái lại với rộng).
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Sơ cực hiệp, tài thông nhân 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.

    (Tính)
    Ít, nhỏ.
    ◇Sử Kí 史記: Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi 臣見其所持者狹, 而所欲者奢, 故笑之 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.

    hẹp, như "chật hẹp; hẹp hòi" (vhn)
    hiệp, như "pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)" (btcn)

    Chữ gần giống với 狹:

    㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 狹

    陜, 狭,

    Chữ gần giống 狹

    猕, 独, 狷, 狶, 狵, 狴, 狳, 狲, 狰, 狯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狹 Tự hình chữ 狹 Tự hình chữ 狹 Tự hình chữ 狹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狹

    hiệp狹:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
    hẹp狹:chật hẹp; hẹp hòi
    狹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狹 Tìm thêm nội dung cho: 狹