Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘏, chiết tự chữ HỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘏:
嘏
Pinyin: gu3, jia3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [祝嘏] chúc hỗ;
嘏 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 嘏
(Danh) Phúc lành.(Tính) Lớn, xa.
§ Thông hà 遐.
Nghĩa của 嘏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HỖ
phúc。福。
[jiǎ]
Bộ: 古(Cổ)
Hán Việt: GIẢ
phúc (còn đọc là "gǔ")。"嘏"(gǔ)的又音。
Số nét: 14
Hán Việt: HỖ
phúc。福。
[jiǎ]
Bộ: 古(Cổ)
Hán Việt: GIẢ
phúc (còn đọc là "gǔ")。"嘏"(gǔ)的又音。
Chữ gần giống với 嘏:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘏
| hỗ | 嘏: | chúc hỗ (chúc thọ) |

Tìm hình ảnh cho: 嘏 Tìm thêm nội dung cho: 嘏
