Từ: 依稀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依稀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y hi
Phảng phất, mơ hồ, không rõ ràng.
◇Triệu Hỗ 嘏:
Đồng lai vọng nguyệt nhân hà xứ, Phong cảnh y hi tự khứ niên
處, 年 (Giang lâu cựu cảm 感) Người cùng ta đến ngắm trăng (bây giờ) ở đâu, Phong cảnh vẫn từa tựa năm xưa.Chút ít, một vài.

Nghĩa của 依稀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxī] lờ mờ; mơ hồ; không rõ ràng; mang máng。模模糊糊。
依稀可辨
lờ mờ không phân biệt rõ.
依稀记得
nhớ mang máng
远处楼台,依稀可见。
đứng trên lầu nhìn ra xa, có thể nhìn thấy lờ mờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da
依稀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依稀 Tìm thêm nội dung cho: 依稀