Chữ 捉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捉, chiết tự chữ CHOẮT, CHỘP, TRÓC, TRỐC, XÓC, XỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉:

捉 tróc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捉

Chiết tự chữ choắt, chộp, tróc, trốc, xóc, xốc bao gồm chữ 手 足 hoặc 扌 足 hoặc 才 足 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 足
  • thủ
  • tú, túc
  • 2. 捉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 足
  • thủ
  • tú, túc
  • 3. 捉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 足
  • tài
  • tú, túc
  • tróc [tróc]

    U+6349, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo1;
    Việt bính: zuk1 zuk3
    1. [把捉] bả tróc;

    tróc

    Nghĩa Trung Việt của từ 捉

    (Động) Nắm chặt.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).

    (Động)
    Bắt, bắt ép.
    ◎Như: tróc nã tìm bắt.
    ◇Thủy hử truyện : Tùy tức sai nhân đáo Vương Tiến gia lai tróc nã Vương Tiến (Đệ nhị hồi) Liền sai người đến nhà Vương Tiến tróc nã Vương Tiến.

    tróc, như "tróc nã" (vhn)
    trốc, như "ăn trên ngồi chốc" (btcn)
    choắt, như "loắt choắt" (gdhn)
    chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
    xóc, như "xóc đĩa; nói xóc" (gdhn)
    xốc, như "xốc áo" (gdhn)

    Nghĩa của 捉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÓC
    1. cầm; nắm。握;抓。
    捉笔
    cầm bút
    捉襟见肘
    quần áo rách rưới
    2. bắt; tóm。使人或动物落入自己的手中。
    捕捉
    bắt giữ
    活捉
    bắt sống
    捉拿
    tróc nã; bắt
    捉贼
    bắt giặc
    猫捉老鼠
    mèo bắt chuột
    Từ ghép:
    捉刀 ; 捉刀人 ; 捉对 ; 捉鬼放鬼 ; 捉奸 ; 捉襟见肘 ; 捉迷藏 ; 捉摸 ; 捉拿 ; 捉弄

    Chữ gần giống với 捉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捉 Tự hình chữ 捉 Tự hình chữ 捉 Tự hình chữ 捉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

    choắt:loắt choắt
    chộp:chộp lấy, bộp chộp
    tróc:tróc nã
    trốc:ăn trên ngồi chốc
    xóc:xóc đĩa; nói xóc
    xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi
    捉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捉 Tìm thêm nội dung cho: 捉