Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 輛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輛, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輛:

輛 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輛

Chiết tự chữ lưỡng, lượng bao gồm chữ 車 兩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輛 cấu thành từ 2 chữ: 車, 兩
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • lưỡng, lượng, lạng
  • lượng [lượng]

    U+8F1B, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liang4;
    Việt bính: loeng2 loeng6;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 輛

    (Danh) Lượng từ: cỗ xe, đơn vị dùng cho xe.
    ◎Như: nhất lượng
    một cỗ xe.
    ◇Thủy hử truyện : San hạ hữu lưỡng lượng xa, thập sổ cá nhân lai dã , (Đệ ngũ hồi) Dưới núi có hai cỗ xe và hơn chục người đi tới.
    lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輛

    ,

    Chữ gần giống 輛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輛

    lưỡng:lưỡng (lái xe)
    輛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輛 Tìm thêm nội dung cho: 輛