Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輛, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輛:
輛
Biến thể giản thể: 辆;
Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng2 loeng6;
輛 lượng
◎Như: nhất lượng 一輛 một cỗ xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: San hạ hữu lưỡng lượng xa, thập sổ cá nhân lai dã 山下有兩輛車, 十數個人來也 (Đệ ngũ hồi) Dưới núi có hai cỗ xe và hơn chục người đi tới.
lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)
Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng2 loeng6;
輛 lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 輛
(Danh) Lượng từ: cỗ xe, đơn vị dùng cho xe.◎Như: nhất lượng 一輛 một cỗ xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: San hạ hữu lưỡng lượng xa, thập sổ cá nhân lai dã 山下有兩輛車, 十數個人來也 (Đệ ngũ hồi) Dưới núi có hai cỗ xe và hơn chục người đi tới.
lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 輛
辆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輛
| lưỡng | 輛: | lưỡng (lái xe) |

Tìm hình ảnh cho: 輛 Tìm thêm nội dung cho: 輛
