Cao su chống va đập cửa
Chữ 棗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棗, chiết tự chữ TÁO, TÁU, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棗:
棗 tảo, táo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 棗
棗
Biến thể giản thể: 枣;
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
棗 tảo, táo
◎Như: hồng táo 紅棗 táo đỏ.
(Danh) Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.
táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
棗 tảo, táo
Nghĩa Trung Việt của từ 棗
(Danh) Cây táo, quả táo.◎Như: hồng táo 紅棗 táo đỏ.
(Danh) Họ Tảo.
§ Ghi chú: Cũng đọc là táo.
táo, như "cây táo" (vhn)
táu, như "láu táu" (btcn)
tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)
Chữ gần giống với 棗:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棗
枣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棗
| táo | 棗: | cây táo |
| táu | 棗: | láu táu |
| tảo | 棗: | tảo (cây táo) |

Tìm hình ảnh cho: 棗 Tìm thêm nội dung cho: 棗
