Cao su chống va đập cửa

Chữ 棗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棗, chiết tự chữ TÁO, TÁU, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棗:

棗 tảo, táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棗

Chiết tự chữ táo, táu, tảo bao gồm chữ 朿 朿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棗 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 朿
  • tảo, táo [tảo, táo]

    U+68D7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zao3;
    Việt bính: zou2;

    tảo, táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 棗

    (Danh) Cây táo, quả táo.
    ◎Như: hồng táo
    táo đỏ.

    (Danh)
    Họ Tảo.
    § Ghi chú: Cũng đọc là táo.

    táo, như "cây táo" (vhn)
    táu, như "láu táu" (btcn)
    tảo, như "tảo (cây táo)" (btcn)

    Chữ gần giống với 棗:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棗

    ,

    Chữ gần giống 棗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗 Tự hình chữ 棗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棗

    táo:cây táo
    táu:láu táu
    tảo:tảo (cây táo)
    棗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棗 Tìm thêm nội dung cho: 棗