Từ: 俯卧撑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯卧撑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯卧撑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔwòchēng] nằm sấp chống tay (môn thể dục)。增强臂力的一种辅助性体育运动。两手和两前脚掌撑地,身体俯卧,连续平起平落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang
俯卧撑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯卧撑 Tìm thêm nội dung cho: 俯卧撑