Từ: 俳體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俳體:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俳 • 體

bài thể
Lối văn biền thể, chú trọng về âm luật và đối ngẫu.Lối văn du hí có nội dung khôi hài.
§ Tức
bài hài thể
俳諧體.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俳

bài俳:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bầy俳:một bầy
bời俳: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể體:thân thể, thể diện
俳體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俳體 Tìm thêm nội dung cho: 俳體