Cao su chống va đập cửa

Từ: 做人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòrénqíng] đền đáp; đáp đền。施惠于人,博取情面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
做人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做人情 Tìm thêm nội dung cho: 做人情