Cao su chống va đập cửa

Từ: 做法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfǎ] cách làm; phương pháp làm。处理事情或制作物品的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
做法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做法 Tìm thêm nội dung cho: 做法