Cao su chống va đập cửa

Từ: 做派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做派 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòpài] diễn xuất; điệu bộ (diễn kịch)。做功;戏曲中演员的动作、表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
做派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做派 Tìm thêm nội dung cho: 做派