Chữ 孩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孩, chiết tự chữ HÀI, HỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孩:

孩 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孩

Chiết tự chữ hài, hời bao gồm chữ 子 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孩 cấu thành từ 2 chữ: 子, 亥
  • tí, tở, tử
  • hợi
  • hài [hài]

    U+5B69, tổng 9 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai2;
    Việt bính: haai4 hoi4
    1. [嬰孩] anh hài 2. [孩童] hài đồng 3. [孩兒] hài nhi 4. [孩子] hài tử;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 孩

    (Động) Trẻ con cười.
    ◇Đạo Đức Kinh
    : Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài , (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười.
    § Thông khái .

    (Động)
    Coi như trẻ con.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thánh nhân giai hài chi (Chương 59) Thánh nhân đều coi như trẻ con.

    (Danh)
    Trẻ em, trẻ con.
    ◎Như: tiểu hài trẻ con.

    (Danh)
    Họ Hài.

    (Tính)
    Non, con, bé, ấu.
    ◇Lễ Kí : Vô phúc sào, vô sát hài trùng , (Nguyệt lệnh ) Đừng phá tổ, chớ giết trùng non.

    hài, như "hài nhi" (vhn)
    hời, như "giá hời" (btcn)

    Nghĩa của 孩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hái]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 9
    Hán Việt: HÀI
    trẻ em; trẻ; trẻ con; con nít; em bé; bé。(孩儿)孩子。
    小孩儿。
    trẻ em; em bé
    女孩儿。
    bé gái
    Từ ghép:
    孩儿 ; 孩提 ; 孩童 ; 孩子 ; 孩子气 ; 孩子头

    Chữ gần giống với 孩:

    , , , 𡥤, 𡥥,

    Chữ gần giống 孩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩 Tự hình chữ 孩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孩

    hài:hài nhi
    hời:giá hời
    孩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孩 Tìm thêm nội dung cho: 孩