Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孩, chiết tự chữ HÀI, HỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孩:
孩
Pinyin: hai2;
Việt bính: haai4 hoi4
1. [嬰孩] anh hài 2. [孩童] hài đồng 3. [孩兒] hài nhi 4. [孩子] hài tử;
孩 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 孩
(Động) Trẻ con cười.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài 我獨泊兮其未兆, 如嬰兒之未孩 (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười.
§ Thông khái 咳.
(Động) Coi như trẻ con.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thánh nhân giai hài chi 聖人皆孩之 (Chương 59) Thánh nhân đều coi như trẻ con.
(Danh) Trẻ em, trẻ con.
◎Như: tiểu hài 小孩 trẻ con.
(Danh) Họ Hài.
(Tính) Non, con, bé, ấu.
◇Lễ Kí 禮記: Vô phúc sào, vô sát hài trùng 毋覆巢, 毋殺孩蟲 (Nguyệt lệnh 月令) Đừng phá tổ, chớ giết trùng non.
hài, như "hài nhi" (vhn)
hời, như "giá hời" (btcn)
Nghĩa của 孩 trong tiếng Trung hiện đại:
[hái]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: HÀI
trẻ em; trẻ; trẻ con; con nít; em bé; bé。(孩儿)孩子。
小孩儿。
trẻ em; em bé
女孩儿。
bé gái
Từ ghép:
孩儿 ; 孩提 ; 孩童 ; 孩子 ; 孩子气 ; 孩子头
Số nét: 9
Hán Việt: HÀI
trẻ em; trẻ; trẻ con; con nít; em bé; bé。(孩儿)孩子。
小孩儿。
trẻ em; em bé
女孩儿。
bé gái
Từ ghép:
孩儿 ; 孩提 ; 孩童 ; 孩子 ; 孩子气 ; 孩子头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孩
| hài | 孩: | hài nhi |
| hời | 孩: | giá hời |

Tìm hình ảnh cho: 孩 Tìm thêm nội dung cho: 孩
