Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傾, chiết tự chữ KHOANH, KHUYNH, KHUÂNG, KHUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾:
傾
Biến thể giản thể: 倾;
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1
1. [傾倒] khuynh đảo 2. [傾家] khuynh gia 3. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 4. [傾向] khuynh hướng 5. [傾軋] khuynh loát 6. [傾耳] khuynh nhĩ 7. [傾覆] khuynh phúc 8. [傾心] khuynh tâm 9. [傾城] khuynh thành 10. [傾側] khuynh trắc;
傾 khuynh
◎Như: khuynh nhĩ nhi thính 傾耳而聽 nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh 向右傾 thiên về phía hữu.
(Động) Nghiêng đổ, sụp đổ.
◎Như: khuynh trụy 傾墜 sụp đổ.
(Động) Dốc ra.
◎Như: khuynh nang 傾囊 dốc túi, khuynh tửu 傾酒 dốc rượu.
(Động) Bội phục, ngưỡng mộ.
◎Như: khuynh đảo 傾倒 kính phục vô cùng, khuynh tâm 傾心 xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn.
◎Như: khuynh quốc khuynh thành 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì.
◇Sử Kí 史記: Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
(Động) Cạnh tranh, tranh giành.
◎Như: dĩ lợi tương khuynh 以利相傾 lấy lợi cạnh tranh.
(Động) Bị nguy ngập.
◇Tuân Tử 荀子: Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh 齊一天下而莫能傾 (Nho hiệu 儒效) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (vhn)
khoanh, như "khoanh tay" (btcn)
khuâng, như "bâng khuâng" (btcn)
khuỳnh, như "khuỳnh tay" (btcn)
Pinyin: qing1;
Việt bính: king1
1. [傾倒] khuynh đảo 2. [傾家] khuynh gia 3. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 4. [傾向] khuynh hướng 5. [傾軋] khuynh loát 6. [傾耳] khuynh nhĩ 7. [傾覆] khuynh phúc 8. [傾心] khuynh tâm 9. [傾城] khuynh thành 10. [傾側] khuynh trắc;
傾 khuynh
Nghĩa Trung Việt của từ 傾
(Động) Nghiêng về một bên, xu hướng.◎Như: khuynh nhĩ nhi thính 傾耳而聽 nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh 向右傾 thiên về phía hữu.
(Động) Nghiêng đổ, sụp đổ.
◎Như: khuynh trụy 傾墜 sụp đổ.
(Động) Dốc ra.
◎Như: khuynh nang 傾囊 dốc túi, khuynh tửu 傾酒 dốc rượu.
(Động) Bội phục, ngưỡng mộ.
◎Như: khuynh đảo 傾倒 kính phục vô cùng, khuynh tâm 傾心 xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
(Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn.
◎Như: khuynh quốc khuynh thành 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì.
◇Sử Kí 史記: Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
(Động) Cạnh tranh, tranh giành.
◎Như: dĩ lợi tương khuynh 以利相傾 lấy lợi cạnh tranh.
(Động) Bị nguy ngập.
◇Tuân Tử 荀子: Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh 齊一天下而莫能傾 (Nho hiệu 儒效) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.
khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (vhn)
khoanh, như "khoanh tay" (btcn)
khuâng, như "bâng khuâng" (btcn)
khuỳnh, như "khuỳnh tay" (btcn)
Chữ gần giống với 傾:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傾
倾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾
| khoanh | 傾: | khoanh tay |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuâng | 傾: | bâng khuâng |
| khuỳnh | 傾: | khuỳnh tay |

Tìm hình ảnh cho: 傾 Tìm thêm nội dung cho: 傾
