Chữ 傾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傾, chiết tự chữ KHOANH, KHUYNH, KHUÂNG, KHUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾:

傾 khuynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傾

Chiết tự chữ khoanh, khuynh, khuâng, khuỳnh bao gồm chữ 人 頃 hoặc 亻 頃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傾 cấu thành từ 2 chữ: 人, 頃
  • nhân, nhơn
  • cảnh, khoảnh, khuynh, khuể, khỉnh
  • 2. 傾 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 頃
  • nhân
  • cảnh, khoảnh, khuynh, khuể, khỉnh
  • khuynh [khuynh]

    U+50BE, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qing1;
    Việt bính: king1
    1. [傾倒] khuynh đảo 2. [傾家] khuynh gia 3. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 4. [傾向] khuynh hướng 5. [傾軋] khuynh loát 6. [傾耳] khuynh nhĩ 7. [傾覆] khuynh phúc 8. [傾心] khuynh tâm 9. [傾城] khuynh thành 10. [傾側] khuynh trắc;

    khuynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 傾

    (Động) Nghiêng về một bên, xu hướng.
    ◎Như: khuynh nhĩ nhi thính
    nghiêng tai mà nghe, hướng hữu khuynh thiên về phía hữu.

    (Động)
    Nghiêng đổ, sụp đổ.
    ◎Như: khuynh trụy sụp đổ.

    (Động)
    Dốc ra.
    ◎Như: khuynh nang dốc túi, khuynh tửu dốc rượu.

    (Động)
    Bội phục, ngưỡng mộ.
    ◎Như: khuynh đảo kính phục vô cùng, khuynh tâm xiêu lòng; bội phục; tận tâm.

    (Động)
    Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn.
    ◎Như: khuynh quốc khuynh thành làm mất nước nghiêng đổ thành trì.
    ◇Sử Kí : Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng (Vũ An Hầu truyện ) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì.
    ◇Nguyễn Du : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành (Dương Phi cố lí ) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.

    (Động)
    Cạnh tranh, tranh giành.
    ◎Như: dĩ lợi tương khuynh lấy lợi cạnh tranh.

    (Động)
    Bị nguy ngập.
    ◇Tuân Tử : Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh (Nho hiệu ) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.

    khuynh, như "khuynh đảo; khuynh gia bại sản" (vhn)
    khoanh, như "khoanh tay" (btcn)
    khuâng, như "bâng khuâng" (btcn)
    khuỳnh, như "khuỳnh tay" (btcn)

    Chữ gần giống với 傾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傾

    ,

    Chữ gần giống 傾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傾 Tự hình chữ 傾 Tự hình chữ 傾 Tự hình chữ 傾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾

    khoanh:khoanh tay
    khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
    khuâng:bâng khuâng
    khuỳnh:khuỳnh tay
    傾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傾 Tìm thêm nội dung cho: 傾