Chữ 禎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禎, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禎

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 示 貞 hoặc 礻 貞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禎 cấu thành từ 2 chữ: 示, 貞
  • kì, thị
  • riêng, tranh, trinh
  • 2. 禎 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 貞
  • kì, thị, tự
  • riêng, tranh, trinh
  • []

    U+798E, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zing1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 禎


    trinh, như "trinh (điềm lành)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 禎:

    , , , , , , , , , , 𥚯,

    Dị thể chữ 禎

    ,

    Chữ gần giống 禎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禎 Tự hình chữ 禎 Tự hình chữ 禎 Tự hình chữ 禎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禎

    trinh:trinh (điềm lành)
    禎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禎 Tìm thêm nội dung cho: 禎