Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禎, chiết tự chữ TRINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禎:
禎
Biến thể giản thể: 祯;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zing1;
禎
trinh, như "trinh (điềm lành)" (gdhn)
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zing1;
禎
Nghĩa Trung Việt của từ 禎
trinh, như "trinh (điềm lành)" (gdhn)
Dị thể chữ 禎
祯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禎
| trinh | 禎: | trinh (điềm lành) |

Tìm hình ảnh cho: 禎 Tìm thêm nội dung cho: 禎
