Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铥, chiết tự chữ ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铥:
铥
Biến thể phồn thể: 銩;
Pinyin: diu1;
Việt bính: diu1;
铥
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Pinyin: diu1;
Việt bính: diu1;
铥
Nghĩa Trung Việt của từ 铥
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)
Nghĩa của 铥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銩)
[diū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐU
tu-li-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Tm (thulium)。是一种稀土金属。银白色,质软。用做X射线源等。
[diū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐU
tu-li-um (nguyên tố hoá học)。金属元素,符号Tm (thulium)。是一种稀土金属。银白色,质软。用做X射线源等。
Chữ gần giống với 铥:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铥
銩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铥
| đốc | 铥: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |

Tìm hình ảnh cho: 铥 Tìm thêm nội dung cho: 铥
