Từ: 兑付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑付:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兑 • 付

Nghĩa của 兑付 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìfù] trả tiền mặt; trả theo chứng từ。凭票据支付现款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài兑:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái兑:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho付:pho sách, pho tượng
phó付:phó thác
phú付:trời phú chọ..
兑付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兑付 Tìm thêm nội dung cho: 兑付