Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兑付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兑付 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìfù] trả tiền mặt; trả theo chứng từ。凭票据支付现款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
兑付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兑付 Tìm thêm nội dung cho: 兑付