Chữ 赫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赫, chiết tự chữ HÁCH, HÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赫:

赫 hách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赫

Chiết tự chữ hách, hích bao gồm chữ 赤 赤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赫 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 赤
  • thích, xích
  • thích, xích
  • hách [hách]

    U+8D6B, tổng 14 nét, bộ Xích 赤
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he4, xi4, shi4;
    Việt bính: haak1 hak1
    1. [震赫] chấn hách;

    hách

    Nghĩa Trung Việt của từ 赫

    (Tính) Đỏ ửng.

    (Tính)
    Sáng rõ, chói lọi.
    ◇Tuân Tử
    : Cố nhật nguyệt bất cao, tắc quang huy bất hách , (Thiên luận ) Cho nên mặt trời mặt trăng không cao, thì ánh sáng không rực rỡ.

    (Tính)
    Lẫy lừng, uy thế lớn lao.
    ◎Như: thanh thế hách hách thanh thế lớn lao.

    (Phó)
    Giận dữ.
    ◎Như: hách nhiên đại nộ đùng đùng nổi giận.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Nguyễn Tịch : Uy vũ hách hoang di (Thải tân giả ca ) Oai võ rọi sáng man di.

    (Động)
    Dọa nạt.
    § Thông hách .

    (Danh)
    Họ Hách.

    hách, như "hiển hách" (vhn)
    hích, như "hích nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 赫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hè]Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÁCH
    1. hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng。显著;盛大。
    显赫
    hiển hách
    2. họ Hách。姓。
    3. héc (hertz, đơn vị đo dao động)。赫兹的简称。
    Từ ghép:
    赫尔辛基 ; 赫赫 ; 赫勒拿 ; 赫然 ; 赫哲族 ; 赫兹

    Chữ gần giống với 赫:

    , , , 𧹥, 𧹦,

    Chữ gần giống 赫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫 Tự hình chữ 赫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赫

    hách:hiển hách
    hích:hích nhau
    赫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赫 Tìm thêm nội dung cho: 赫