Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赫, chiết tự chữ HÁCH, HÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赫:
赫
Pinyin: he4, xi4, shi4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [震赫] chấn hách;
赫 hách
Nghĩa Trung Việt của từ 赫
(Tính) Đỏ ửng.(Tính) Sáng rõ, chói lọi.
◇Tuân Tử 荀子: Cố nhật nguyệt bất cao, tắc quang huy bất hách 故日月不高, 則光暉不赫 (Thiên luận 天論) Cho nên mặt trời mặt trăng không cao, thì ánh sáng không rực rỡ.
(Tính) Lẫy lừng, uy thế lớn lao.
◎Như: thanh thế hách hách 聲勢赫赫 thanh thế lớn lao.
(Phó) Giận dữ.
◎Như: hách nhiên đại nộ 赫然大怒 đùng đùng nổi giận.
(Động) Chiếu sáng.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Uy vũ hách hoang di 威武赫荒夷 (Thải tân giả ca 采薪者歌) Oai võ rọi sáng man di.
(Động) Dọa nạt.
§ Thông hách 嚇.
(Danh) Họ Hách.
hách, như "hiển hách" (vhn)
hích, như "hích nhau" (gdhn)
Nghĩa của 赫 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
1. hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng。显著;盛大。
显赫
hiển hách
2. họ Hách。姓。
3. héc (hertz, đơn vị đo dao động)。赫兹的简称。
Từ ghép:
赫尔辛基 ; 赫赫 ; 赫勒拿 ; 赫然 ; 赫哲族 ; 赫兹
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
1. hiển hách; to lớn; lớn lao; lẫy lừng。显著;盛大。
显赫
hiển hách
2. họ Hách。姓。
3. héc (hertz, đơn vị đo dao động)。赫兹的简称。
Từ ghép:
赫尔辛基 ; 赫赫 ; 赫勒拿 ; 赫然 ; 赫哲族 ; 赫兹
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赫
| hách | 赫: | hiển hách |
| hích | 赫: | hích nhau |

Tìm hình ảnh cho: 赫 Tìm thêm nội dung cho: 赫
