Từ: 具瞻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具瞻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cụ chiêm
Dân chúng trông vào chiêm ngưỡng.
◇Thi Kinh 經:
Hách hách Sư Duẫn, Dân cụ nhĩ chiêm
尹, 瞻 (Tiểu nhã 雅, Tiết nam san 山) Quan Thái Sư họ Doãn hiển hách, Dân chúng đều trông vào ngài mà chiêm ngưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 
具瞻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具瞻 Tìm thêm nội dung cho: 具瞻