tái tiếu
Cười một lần nữa.
◇Lí Diên Niên 李延年:
Nhất tiếu khuynh nhân thành, Tái tiếu khuynh nhân quốc
一笑傾人城, 再笑傾人國 (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện 孝武李夫人傳) Cười lần thứ nhất khiến nghiêng thành của người, Cười lần thứ hai khiến nghiêng nước của người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 再笑 Tìm thêm nội dung cho: 再笑
