Từ: chinh phụ ngâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chinh phụ ngâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chinhphụngâm

Dịch chinh phụ ngâm sang tiếng Trung hiện đại:

征妇吟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chinh:chinh xung (bệnh tim đập mạnh)
chinh𦲵:chinh chiến
chinh:chinh (cái chiêng)
chinh:chinh (cái chiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâm

ngâm:ngâm nga
chinh phụ ngâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chinh phụ ngâm Tìm thêm nội dung cho: chinh phụ ngâm