Từ: 别出心裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别出心裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别出心裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéchūxīncái] độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới。独创一格,与众不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
别出心裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别出心裁 Tìm thêm nội dung cho: 别出心裁