Từ: 别有用心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别有用心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别有用心 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéyǒuyòngxīn] ý đồ riêng; có dụng ý xấu; có dụng tâm xấu; có dã tâm。言论或行动中另有不可告人的企图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
别有用心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别有用心 Tìm thêm nội dung cho: 别有用心