Từ: 加纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānà] Ga-na; Ghana。加纳位于几内亚湾的一个西部非洲国家。在殖民地化之前曾被若干古代王国占领,其中包括阿散帝王国,19世纪70年代后加纳沦为英国殖民地后于1957年独立。阿克拉是加纳的首都和最大城市。人 口20,467,747 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
加纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加纳 Tìm thêm nội dung cho: 加纳