Cao su chống va đập cửa
Từ: 动脉硬化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脉硬化:
Nghĩa của 动脉硬化 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngmàiyìnghuà] xơ cứng động mạch。病,动脉管壁增厚,弹性减弱,管腔狭窄,甚至完全堵塞。多由高血压、血液中胆固醇含量增多等引起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 动脉硬化 Tìm thêm nội dung cho: 动脉硬化
