Từ: 励精图治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 励精图治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 励精图治 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjīngtúzhì] chăm lo việc nước; dốc sức vì nước; dốc lòng xây dựng đất nước。振作精神,想办法把国家治理好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 励

lệ:khích lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
励精图治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 励精图治 Tìm thêm nội dung cho: 励精图治