Từ: 勘破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khám phá
Xem xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa từng biết.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang
長, 妝 (Đệ ngũ hồi) Xét ra cảnh ba xuân không dài lâu, Bèn lấy áo thầy tu đổi lấy áo thời trang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
勘破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘破 Tìm thêm nội dung cho: 勘破