Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 怠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怠, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怠:

怠 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怠

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 台 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

怠 cấu thành từ 2 chữ: 台, 心
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • tim, tâm, tấm
  • đãi [đãi]

    U+6020, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6 toi5
    1. [怠工] đãi công;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 怠

    (Tính) Lười biếng.
    ◎Như: đãi nọa
    nhác nhớn, giải đãi lười biếng.

    (Tính)
    Khinh mạn, bất kính.
    ◎Như: đãi mạn khinh nhờn.

    (Tính)
    Mệt.
    ◎Như: quyện đãi mệt mỏi.
    đãi, như "đãi mạn (coi thường)" (gdhn)

    Nghĩa của 怠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÃI
    1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
    怠惰
    lười biếng; uể oải
    懈怠
    chểnh mảng; biếng nhác
    2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
    怠慢
    lạnh nhạt
    Từ ghép:
    怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢

    Chữ gần giống với 怠:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 怠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠 Tự hình chữ 怠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠

    đãi:đãi mạn (coi thường)
    怠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怠 Tìm thêm nội dung cho: 怠