Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怠, chiết tự chữ ĐÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怠:
怠
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6 toi5
1. [怠工] đãi công;
怠 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 怠
(Tính) Lười biếng.◎Như: đãi nọa 怠惰 nhác nhớn, giải đãi 懈怠 lười biếng.
(Tính) Khinh mạn, bất kính.
◎Như: đãi mạn 怠慢 khinh nhờn.
(Tính) Mệt.
◎Như: quyện đãi 倦怠 mệt mỏi.
đãi, như "đãi mạn (coi thường)" (gdhn)
Nghĩa của 怠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
怠惰
lười biếng; uể oải
懈怠
chểnh mảng; biếng nhác
2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
怠慢
lạnh nhạt
Từ ghép:
怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
1. biếng nhác; lười biếng; uể oải。懒惰;松懈。
怠惰
lười biếng; uể oải
懈怠
chểnh mảng; biếng nhác
2. coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢;不恭敬。
怠慢
lạnh nhạt
Từ ghép:
怠惰 ; 怠工 ; 怠倦 ; 怠慢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |

Tìm hình ảnh cho: 怠 Tìm thêm nội dung cho: 怠
