Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惰, chiết tự chữ NOẠ, NỌA, ĐOẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰:
惰
Pinyin: duo4;
Việt bính: do6;
惰 nọa
Nghĩa Trung Việt của từ 惰
(Tính) Lười biếng.◎Như: nọa tính 惰性 tính lười, du nọa 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.
(Tính) Uể oải, mệt mỏi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ lang từ dĩ khốn nọa 女郎辭以困惰 (Cát Cân 葛巾) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.
đoạ, như "đoạ lại (lười)" (vhn)
noạ, như "lại noạ (lười)" (gdhn)
Nghĩa của 惰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憜)
[duò]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ
lười; lười biếng; lười nhác; biếng nhác。懒(跟"勤"相对)。
懒惰
lười biếng; lười nhác
Từ ghép:
惰轮 ; 惰民 ; 惰性 ; 惰性气体 ; 惰游
[duò]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ
lười; lười biếng; lười nhác; biếng nhác。懒(跟"勤"相对)。
懒惰
lười biếng; lười nhác
Từ ghép:
惰轮 ; 惰民 ; 惰性 ; 惰性气体 ; 惰游
Chữ gần giống với 惰:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰
| noạ | 惰: | lại noạ (lười) |
| đoạ | 惰: | đoạ lại (lười) |

Tìm hình ảnh cho: 惰 Tìm thêm nội dung cho: 惰
