Chữ 惰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惰, chiết tự chữ NOẠ, NỌA, ĐOẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰:

惰 nọa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惰

Chiết tự chữ noạ, nọa, đoạ bao gồm chữ 心 左 肉 hoặc 忄 左 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惰 cấu thành từ 3 chữ: 心, 左, 肉
  • tim, tâm, tấm
  • tá, tả
  • nhục, nậu
  • 2. 惰 cấu thành từ 3 chữ: 忄, 左, 月
  • tâm
  • tá, tả
  • ngoạt, nguyệt
  • nọa [nọa]

    U+60F0, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4;
    Việt bính: do6;

    nọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 惰

    (Tính) Lười biếng.
    ◎Như: nọa tính
    tính lười, du nọa lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.

    (Tính)
    Uể oải, mệt mỏi.
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ lang từ dĩ khốn nọa (Cát Cân ) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.

    đoạ, như "đoạ lại (lười)" (vhn)
    noạ, như "lại noạ (lười)" (gdhn)

    Nghĩa của 惰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憜)
    [duò]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐOẠ, NOẠ
    lười; lười biếng; lười nhác; biếng nhác。懒(跟"勤"相对)。
    懒惰
    lười biếng; lười nhác
    Từ ghép:
    惰轮 ; 惰民 ; 惰性 ; 惰性气体 ; 惰游

    Chữ gần giống với 惰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 惰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰 Tự hình chữ 惰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

    noạ:lại noạ (lười)
    đoạ:đoạ lại (lười)
    惰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惰 Tìm thêm nội dung cho: 惰